TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

outsleep

giọng máy của trình duyệt

outsleep nghĩa là ngủ lâu hơn, ngủ muộn hơn.

Nghĩa của outsleep

Ngoại động từ

  1. Ngủ lâu hơn, ngủ muộn hơn (thì giờ đã định).
  2. Ngủ cho đến lúc hết (mưa...).

Dạng từ của outsleep

Ngôi thứ ba số ítoutsleeps
Hiện tại phân từ (-ing)outsleeping
Quá khứ phân từoutslept
Quá khứoutslept

Câu hỏi thường gặp

outsleep nghĩa là gì?

outsleep (ngoại động từ) nghĩa là ngủ lâu hơn, ngủ muộn hơn.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.