outsleep
giọng máy của trình duyệt
outsleep nghĩa là ngủ lâu hơn, ngủ muộn hơn.
Nghĩa của outsleep
Ngoại động từ
- Ngủ lâu hơn, ngủ muộn hơn (thì giờ đã định).
- Ngủ cho đến lúc hết (mưa...).
Dạng từ của outsleep
| Ngôi thứ ba số ít | outsleeps |
| Hiện tại phân từ (-ing) | outsleeping |
| Quá khứ phân từ | outslept |
| Quá khứ | outslept |
Câu hỏi thường gặp
outsleep nghĩa là gì?
outsleep (ngoại động từ) nghĩa là ngủ lâu hơn, ngủ muộn hơn.