TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

outsold

UK/ɑʊtˈsɔld/ US/ɑʊtˈsɔld/ giọng máy của trình duyệt

outsold nghĩa là bán được nhiều hơn, bán chạy hơn, được giá hơn.

Nghĩa của outsold

Ngoại động từ

  1. Bán được nhiều hơn; bán chạy hơn.
  2. Được giá hơn.

Câu hỏi thường gặp

outsold nghĩa là gì?

outsold (ngoại động từ) nghĩa là bán được nhiều hơn, bán chạy hơn, được giá hơn.

outsold phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của outsold: giọng Anh (UK) /ɑʊtˈsɔld/, giọng Mỹ (US) /ɑʊtˈsɔld/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.