TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

outsole

US/ˈɑʊt.ˌsoʊl/ giọng máy của trình duyệt

outsole nghĩa là để ngoài.

Nghĩa của outsole

Danh từ

  1. Để ngoài (giày dép...).

Dạng từ của outsole

Số nhiềuoutsoles
Ngôi thứ ba số ítoutsoles
Hiện tại phân từ (-ing)outsoling
Quá khứ phân từoutsoled
Quá khứoutsoled

Câu hỏi thường gặp

outsole nghĩa là gì?

outsole (danh từ) nghĩa là để ngoài.

outsole phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của outsole: giọng Mỹ (US) /ˈɑʊt.ˌsoʊl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.