outsole
US/ˈɑʊt.ˌsoʊl/
giọng máy của trình duyệt
outsole nghĩa là để ngoài.
Nghĩa của outsole
Danh từ
- Để ngoài (giày dép...).
Dạng từ của outsole
| Số nhiều | outsoles |
| Ngôi thứ ba số ít | outsoles |
| Hiện tại phân từ (-ing) | outsoling |
| Quá khứ phân từ | outsoled |
| Quá khứ | outsoled |
Câu hỏi thường gặp
outsole nghĩa là gì?
outsole (danh từ) nghĩa là để ngoài.
outsole phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của outsole: giọng Mỹ (US) /ˈɑʊt.ˌsoʊl/.