TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

outsource

UK/ˈaʊtˌsɔːs/ US/ˈaʊtˌsoɹs/ giọng máy của trình duyệt

outsource nghĩa là thuê ngoài.

Nghĩa của outsource

Động từ

  1. Thuê ngoài.

Dạng từ của outsource

Ngôi thứ ba số ítoutsources
Hiện tại phân từ (-ing)outsourcing
Quá khứ phân từoutsourced
Quá khứoutsourced

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với outsource

Đồng nghĩa

Họ từ của outsource

Câu hỏi thường gặp

outsource nghĩa là gì?

outsource (động từ) nghĩa là thuê ngoài.

outsource phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của outsource: giọng Anh (UK) /ˈaʊtˌsɔːs/, giọng Mỹ (US) /ˈaʊtˌsoɹs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.