outsource
UK/ˈaʊtˌsɔːs/
US/ˈaʊtˌsoɹs/
giọng máy của trình duyệt
outsource nghĩa là thuê ngoài.
Nghĩa của outsource
Động từ
- Thuê ngoài.
Dạng từ của outsource
| Ngôi thứ ba số ít | outsources |
| Hiện tại phân từ (-ing) | outsourcing |
| Quá khứ phân từ | outsourced |
| Quá khứ | outsourced |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với outsource
Đồng nghĩa
Họ từ của outsource
Câu hỏi thường gặp
outsource nghĩa là gì?
outsource (động từ) nghĩa là thuê ngoài.
outsource phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của outsource: giọng Anh (UK) /ˈaʊtˌsɔːs/, giọng Mỹ (US) /ˈaʊtˌsoɹs/.