TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

outspokenly

US/ˌɑʊt.ˈspoʊ.kən.li/ giọng máy của trình duyệt

outspokenly nghĩa là thằng thừng, trực tính.

Nghĩa của outspokenly

Phó từ

  1. Thằng thừng, trực tính.

Dạng từ của outspokenly

So sánh hơnmore outspokenly
So sánh nhấtmost outspokenly

Câu hỏi thường gặp

outspokenly nghĩa là gì?

outspokenly (phó từ) nghĩa là thằng thừng, trực tính.

outspokenly phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của outspokenly: giọng Mỹ (US) /ˌɑʊt.ˈspoʊ.kən.li/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.