outspokenly
US/ˌɑʊt.ˈspoʊ.kən.li/ giọng máy của trình duyệt
outspokenly nghĩa là thằng thừng, trực tính.
Nghĩa của outspokenly
Phó từ
- Thằng thừng, trực tính.
Dạng từ của outspokenly
| So sánh hơn | more outspokenly |
| So sánh nhất | most outspokenly |
Câu hỏi thường gặp
outspokenly nghĩa là gì?
outspokenly (phó từ) nghĩa là thằng thừng, trực tính.
outspokenly phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của outspokenly: giọng Mỹ (US) /ˌɑʊt.ˈspoʊ.kən.li/.