TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

outspread

US/ˌɑʊt.ˈsprɛd/ giọng máy của trình duyệt

outspread nghĩa là căng rộng ra, trải rộng ra, phổ biến rộng rãi, sự căng rộng ra.

Nghĩa của outspread

Tính từ

  1. Căng rộng ra, trải rộng ra, xoè rộng ra.
  2. Phổ biến rộng rãi (tin tức...).

Danh từ

  1. Sự căng rộng ra, sự trải rộng ra, sự xoè rộng ra.
  2. Sự lan tràn, sự bành trướng, sự phổ biến rộng rãi.
  3. Dải (đất...).

Động từ

  1. Căng rộng ra, trải rộng ra, xoè rộng ra.
  2. Lan tràn, bành trướng, phổ biến rộng rãi.

Dạng từ của outspread

Ngôi thứ ba số ítoutspreads
Hiện tại phân từ (-ing)outspreading
Quá khứ phân từoutspread
Quá khứoutspread
So sánh hơnmore outspread
So sánh nhấtmost outspread

Câu hỏi thường gặp

outspread nghĩa là gì?

outspread (tính từ, danh từ, động từ) nghĩa là căng rộng ra, trải rộng ra, phổ biến rộng rãi, sự căng rộng ra.

outspread phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của outspread: giọng Mỹ (US) /ˌɑʊt.ˈsprɛd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.