outspokenness
giọng máy của trình duyệt
outspokenness nghĩa là tính nói thẳng, tính bộc trực, tính chất thẳng thắn.
Nghĩa của outspokenness
Danh từ
- Tính nói thẳng, tính bộc trực.
- Tính chất thẳng thắn.
Dạng từ của outspokenness
| Số nhiều | outspokennesses |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với outspokenness
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
outspokenness nghĩa là gì?
outspokenness (danh từ) nghĩa là tính nói thẳng, tính bộc trực, tính chất thẳng thắn.