TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

outspokenness

giọng máy của trình duyệt

outspokenness nghĩa là tính nói thẳng, tính bộc trực, tính chất thẳng thắn.

Nghĩa của outspokenness

Danh từ

  1. Tính nói thẳng, tính bộc trực.
  2. Tính chất thẳng thắn.

Dạng từ của outspokenness

Số nhiềuoutspokennesses

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với outspokenness

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

outspokenness nghĩa là gì?

outspokenness (danh từ) nghĩa là tính nói thẳng, tính bộc trực, tính chất thẳng thắn.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.