TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

outstay

US/ˌɑʊt.ˈsteɪ/ giọng máy của trình duyệt

outstay nghĩa là ở lâu hơn, ở quá.

Nghĩa của outstay

Ngoại động từ

  1. Ở lâu hơn (người khách khác); ở quá (hạm...).
    • to outstay one's welcomeở chơi lâu đến nỗi người ta không muốn tiếp nữa

Dạng từ của outstay

Ngôi thứ ba số ítoutstays
Hiện tại phân từ (-ing)outstaying
Quá khứ phân từoutstayed
Quá khứoutstayed

Câu hỏi thường gặp

outstay nghĩa là gì?

outstay (ngoại động từ) nghĩa là ở lâu hơn, ở quá.

outstay phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của outstay: giọng Mỹ (US) /ˌɑʊt.ˈsteɪ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.