TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

outstep

giọng máy của trình duyệt

outstep nghĩa là vượt quá, đi quá.

Nghĩa của outstep

Ngoại động từ

  1. Vượt quá, đi quá.
    • to outstep the truthvượt quá sự thật

Dạng từ của outstep

Ngôi thứ ba số ítoutsteps
Hiện tại phân từ (-ing)outstepping
Quá khứ phân từoutstepped
Quá khứoutstepped

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với outstep

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

outstep nghĩa là gì?

outstep (ngoại động từ) nghĩa là vượt quá, đi quá.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.