outstep
giọng máy của trình duyệt
outstep nghĩa là vượt quá, đi quá.
Nghĩa của outstep
Ngoại động từ
- Vượt quá, đi quá.
- to outstep the truthvượt quá sự thật
Dạng từ của outstep
| Ngôi thứ ba số ít | outsteps |
| Hiện tại phân từ (-ing) | outstepping |
| Quá khứ phân từ | outstepped |
| Quá khứ | outstepped |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với outstep
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
outstep nghĩa là gì?
outstep (ngoại động từ) nghĩa là vượt quá, đi quá.