outstood
giọng máy của trình duyệt
outstood nghĩa là đi ra biển, lộ hẳn ra, nổi bật, chống lại.
Nghĩa của outstood
Nội động từ
- Đi ra biển (thuyền).
- Lộ hẳn ra, nổi bật.
Ngoại động từ
- Chống lại.
- Từ cổ,nghĩa cổ Ở lại lâu hơn.
Câu hỏi thường gặp
outstood nghĩa là gì?
outstood (nội động từ, ngoại động từ) nghĩa là đi ra biển, lộ hẳn ra, nổi bật, chống lại.