TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

outstood

giọng máy của trình duyệt

outstood nghĩa là đi ra biển, lộ hẳn ra, nổi bật, chống lại.

Nghĩa của outstood

Nội động từ

  1. Đi ra biển (thuyền).
  2. Lộ hẳn ra, nổi bật.

Ngoại động từ

  1. Chống lại.
  2. Từ cổ,nghĩa cổ Ở lại lâu hơn.

Câu hỏi thường gặp

outstood nghĩa là gì?

outstood (nội động từ, ngoại động từ) nghĩa là đi ra biển, lộ hẳn ra, nổi bật, chống lại.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.