outstretch
UK/aʊtˈstɹɛt͡ʃ/
US/aʊtˈstɹɛt͡ʃ/
giọng máy của trình duyệt
outstretch nghĩa là kéo dài ra, trải dài ra, kéo dài ra hơn.
Nghĩa của outstretch
Ngoại động từ
- Kéo dài ra, trải dài ra, căng rộng ra, mở rộng.
- the population explosion has outstretched the citysố dân tăng lên ồ ạt đã mở rộng thành phố ra
- Kéo dài ra hơn, kéo dài ra vượt quá.
Dạng từ của outstretch
| Ngôi thứ ba số ít | outstretches |
| Hiện tại phân từ (-ing) | outstretching |
| Quá khứ phân từ | outstretched |
| Quá khứ | outstretched |
Câu hỏi thường gặp
outstretch nghĩa là gì?
outstretch (ngoại động từ) nghĩa là kéo dài ra, trải dài ra, kéo dài ra hơn.
outstretch phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của outstretch: giọng Anh (UK) /aʊtˈstɹɛt͡ʃ/, giọng Mỹ (US) /aʊtˈstɹɛt͡ʃ/.