TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

outstretch

UK/aʊtˈstɹɛt͡ʃ/ US/aʊtˈstɹɛt͡ʃ/ giọng máy của trình duyệt

outstretch nghĩa là kéo dài ra, trải dài ra, kéo dài ra hơn.

Nghĩa của outstretch

Ngoại động từ

  1. Kéo dài ra, trải dài ra, căng rộng ra, mở rộng.
    • the population explosion has outstretched the citysố dân tăng lên ồ ạt đã mở rộng thành phố ra
  2. Kéo dài ra hơn, kéo dài ra vượt quá.

Dạng từ của outstretch

Ngôi thứ ba số ítoutstretches
Hiện tại phân từ (-ing)outstretching
Quá khứ phân từoutstretched
Quá khứoutstretched

Câu hỏi thường gặp

outstretch nghĩa là gì?

outstretch (ngoại động từ) nghĩa là kéo dài ra, trải dài ra, kéo dài ra hơn.

outstretch phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của outstretch: giọng Anh (UK) /aʊtˈstɹɛt͡ʃ/, giọng Mỹ (US) /aʊtˈstɹɛt͡ʃ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.