TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

outstretched

UK/aʊtˈstɹɛt͡ʃt/ US/aʊtˈstɹɛt͡ʃt/ giọng máy của trình duyệt

outstretched nghĩa là kéo dài ra, trải dài ra.

Nghĩa của outstretched

Tính từ

  1. Kéo dài ra, trải dài ra, căng rộng ra, mở rộng ra; duỗi ra.
    • outstretched armscánh tay duỗi ra

Dạng từ của outstretched

So sánh hơnmore outstretched
So sánh nhấtmost outstretched

Câu hỏi thường gặp

outstretched nghĩa là gì?

outstretched (tính từ) nghĩa là kéo dài ra, trải dài ra.

outstretched phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của outstretched: giọng Anh (UK) /aʊtˈstɹɛt͡ʃt/, giọng Mỹ (US) /aʊtˈstɹɛt͡ʃt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.