TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

outstrip

UK/ˌaʊtˈstɹɪp/ US/ˌaʊtˈstɹɪp/ giọng máy của trình duyệt

outstrip nghĩa là bỏ xa, chạy vượt xa, giỏi hơn, có khả năng hơn.

Nghĩa của outstrip

Ngoại động từ

  1. Bỏ xa, chạy vượt xa, chạy nhanh hơn.
  2. Giỏi hơn, có khả năng hơn.

Dạng từ của outstrip

Ngôi thứ ba số ítoutstrips
Hiện tại phân từ (-ing)outstripping
Quá khứ phân từoutstripped
Quá khứoutstripped

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với outstrip

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

outstrip nghĩa là gì?

outstrip (ngoại động từ) nghĩa là bỏ xa, chạy vượt xa, giỏi hơn, có khả năng hơn.

outstrip phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của outstrip: giọng Anh (UK) /ˌaʊtˈstɹɪp/, giọng Mỹ (US) /ˌaʊtˈstɹɪp/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.