outstrip
UK/ˌaʊtˈstɹɪp/
US/ˌaʊtˈstɹɪp/
giọng máy của trình duyệt
outstrip nghĩa là bỏ xa, chạy vượt xa, giỏi hơn, có khả năng hơn.
Nghĩa của outstrip
Ngoại động từ
- Bỏ xa, chạy vượt xa, chạy nhanh hơn.
- Giỏi hơn, có khả năng hơn.
Dạng từ của outstrip
| Ngôi thứ ba số ít | outstrips |
| Hiện tại phân từ (-ing) | outstripping |
| Quá khứ phân từ | outstripped |
| Quá khứ | outstripped |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với outstrip
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
outstrip nghĩa là gì?
outstrip (ngoại động từ) nghĩa là bỏ xa, chạy vượt xa, giỏi hơn, có khả năng hơn.
outstrip phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của outstrip: giọng Anh (UK) /ˌaʊtˈstɹɪp/, giọng Mỹ (US) /ˌaʊtˈstɹɪp/.