TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

outstroke

giọng máy của trình duyệt

outstroke nghĩa là Sự xả hơi nước ra ngoài.

Nghĩa của outstroke

Danh từ

  1. Sự xả hơi nước ra ngoài.

Dạng từ của outstroke

Số nhiềuoutstrokes

Câu hỏi thường gặp

outstroke nghĩa là gì?

outstroke (danh từ) nghĩa là Sự xả hơi nước ra ngoài.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.