outstroke
giọng máy của trình duyệt
outstroke nghĩa là Sự xả hơi nước ra ngoài.
Nghĩa của outstroke
Danh từ
- Sự xả hơi nước ra ngoài.
Dạng từ của outstroke
| Số nhiều | outstrokes |
Câu hỏi thường gặp
outstroke nghĩa là gì?
outstroke (danh từ) nghĩa là Sự xả hơi nước ra ngoài.