outthought
giọng máy của trình duyệt
outthought nghĩa là suy nghĩ nhanh hơn, nhanh trí hơn.
Nghĩa của outthought
Ngoại động từ
- Suy nghĩ nhanh hơn, suy nghĩ sâu sắc hơn; suy nghĩ chính xác hơn.
- Nhanh trí hơn; thắng (ai) trong cuộc đấu trí.
Câu hỏi thường gặp
outthought nghĩa là gì?
outthought (ngoại động từ) nghĩa là suy nghĩ nhanh hơn, nhanh trí hơn.