TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

outthrow

giọng máy của trình duyệt

outthrow nghĩa là lượng phun ra, ném ra, đưa ra, ném giỏi hơn.

Nghĩa của outthrow

Danh từ

  1. Lượng phun ra.

Ngoại động từ

  1. Ném ra, đưa ra.
  2. Ném giỏi hơn; ném xa hơn; ném trúng hơn.

Dạng từ của outthrow

Ngôi thứ ba số ítoutthrows
Hiện tại phân từ (-ing)outthrowing
Quá khứoutthrew
Quá khứ phân từoutthrown

Câu hỏi thường gặp

outthrow nghĩa là gì?

outthrow (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là lượng phun ra, ném ra, đưa ra, ném giỏi hơn.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.