outthrow
giọng máy của trình duyệt
outthrow nghĩa là lượng phun ra, ném ra, đưa ra, ném giỏi hơn.
Nghĩa của outthrow
Danh từ
- Lượng phun ra.
Ngoại động từ
- Ném ra, đưa ra.
- Ném giỏi hơn; ném xa hơn; ném trúng hơn.
Dạng từ của outthrow
| Ngôi thứ ba số ít | outthrows |
| Hiện tại phân từ (-ing) | outthrowing |
| Quá khứ | outthrew |
| Quá khứ phân từ | outthrown |
Câu hỏi thường gặp
outthrow nghĩa là gì?
outthrow (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là lượng phun ra, ném ra, đưa ra, ném giỏi hơn.