outvalue
giọng máy của trình duyệt
outvalue nghĩa là có giá trị hơn.
Nghĩa của outvalue
Ngoại động từ
- Có giá trị hơn.
Dạng từ của outvalue
| Ngôi thứ ba số ít | outvalues |
| Hiện tại phân từ (-ing) | outvaluing |
| Quá khứ phân từ | outvalued |
| Quá khứ | outvalued |
Câu hỏi thường gặp
outvalue nghĩa là gì?
outvalue (ngoại động từ) nghĩa là có giá trị hơn.