TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

outvalue

giọng máy của trình duyệt

outvalue nghĩa là có giá trị hơn.

Nghĩa của outvalue

Ngoại động từ

  1. Có giá trị hơn.

Dạng từ của outvalue

Ngôi thứ ba số ítoutvalues
Hiện tại phân từ (-ing)outvaluing
Quá khứ phân từoutvalued
Quá khứoutvalued

Câu hỏi thường gặp

outvalue nghĩa là gì?

outvalue (ngoại động từ) nghĩa là có giá trị hơn.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.