Nói to hơn; nói với tác dụng lớn hơn, nói với sức thuyết phục lớn hơn.
Dạng từ của outvie
Ngôi thứ ba số ít
outvies
Hiện tại phân từ (-ing)
outvying
Quá khứ phân từ
outvied
Quá khứ
outvied
Câu hỏi thường gặp
outvie nghĩa là gì?
outvie (ngoại động từ) nghĩa là thắng, nói to hơn.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.