TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

outvie

giọng máy của trình duyệt

outvie nghĩa là thắng, nói to hơn.

Nghĩa của outvie

Ngoại động từ

  1. Thắng (trong cuộc đua).
  2. Nói to hơn; nói với tác dụng lớn hơn, nói với sức thuyết phục lớn hơn.

Dạng từ của outvie

Ngôi thứ ba số ítoutvies
Hiện tại phân từ (-ing)outvying
Quá khứ phân từoutvied
Quá khứoutvied

Câu hỏi thường gặp

outvie nghĩa là gì?

outvie (ngoại động từ) nghĩa là thắng, nói to hơn.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.