outvoice
giọng máy của trình duyệt
outvoice nghĩa là nói to hơn.
Nghĩa của outvoice
Ngoại động từ
- Nói to hơn; nói với tác dụng lớn hơn, nói với sức thuyết phục lớn hơn.
Dạng từ của outvoice
| Ngôi thứ ba số ít | outvoices |
| Hiện tại phân từ (-ing) | outvoicing |
| Quá khứ phân từ | outvoiced |
| Quá khứ | outvoiced |
Câu hỏi thường gặp
outvoice nghĩa là gì?
outvoice (ngoại động từ) nghĩa là nói to hơn.