outvote
giọng máy của trình duyệt
outvote nghĩa là thắng phiếu.
Nghĩa của outvote
Ngoại động từ
- Thắng phiếu (trong cuộc bầu phiếu, trong sự biểu quyết).
Dạng từ của outvote
| Ngôi thứ ba số ít | outvotes |
| Hiện tại phân từ (-ing) | outvoting |
| Quá khứ phân từ | outvoted |
| Quá khứ | outvoted |
Câu hỏi thường gặp
outvote nghĩa là gì?
outvote (ngoại động từ) nghĩa là thắng phiếu.