outwalk
giọng máy của trình duyệt
outwalk nghĩa là đi xa hơn, đi nhanh hơn.
Nghĩa của outwalk
Ngoại động từ
- Đi xa hơn, đi nhanh hơn (ai).
Dạng từ của outwalk
| Ngôi thứ ba số ít | outwalks |
| Hiện tại phân từ (-ing) | outwalking |
| Quá khứ phân từ | outwalked |
| Quá khứ | outwalked |
Câu hỏi thường gặp
outwalk nghĩa là gì?
outwalk (ngoại động từ) nghĩa là đi xa hơn, đi nhanh hơn.