outward-bound
US/ˌɑʊt.wɜːd.ˈbɑʊnd/
giọng máy của trình duyệt
outward-bound nghĩa là đi ra nước ngoài.
Nghĩa của outward-bound
Tính từ
- Hàng hải Đi ra nước ngoài (tàu).
Câu hỏi thường gặp
outward-bound nghĩa là gì?
outward-bound (tính từ) nghĩa là đi ra nước ngoài.
outward-bound phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của outward-bound: giọng Mỹ (US) /ˌɑʊt.wɜːd.ˈbɑʊnd/.