TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

outwardly

UK/ˈaʊtwədli/ US/ˈaʊtwɚdli/ giọng máy của trình duyệt

outwardly nghĩa là bề ngoài, hướng ra phía ngoài.

Nghĩa của outwardly

Phó từ

  1. Bề ngoài.
  2. Hướng ra phía ngoài.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với outwardly

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

outwardly nghĩa là gì?

outwardly (phó từ) nghĩa là bề ngoài, hướng ra phía ngoài.

outwardly phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của outwardly: giọng Anh (UK) /ˈaʊtwədli/, giọng Mỹ (US) /ˈaʊtwɚdli/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.