TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

outwardness

UK/ˈaʊtwədnɪs/ US/ˈaʊtwɚdnɪs/ giọng máy của trình duyệt

outwardness nghĩa là tính chất khách quan, thái độ vô tư.

Nghĩa của outwardness

Danh từ

  1. Sự tồn tại bên ngoài.
  2. Tính chất khách quan; thái độ vô tư.

Dạng từ của outwardness

Số nhiềuoutwardnesses

Câu hỏi thường gặp

outwardness nghĩa là gì?

outwardness (danh từ) nghĩa là tính chất khách quan, thái độ vô tư.

outwardness phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của outwardness: giọng Anh (UK) /ˈaʊtwədnɪs/, giọng Mỹ (US) /ˈaʊtwɚdnɪs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.