outwardness
UK/ˈaʊtwədnɪs/
US/ˈaʊtwɚdnɪs/
giọng máy của trình duyệt
outwardness nghĩa là tính chất khách quan, thái độ vô tư.
Nghĩa của outwardness
Danh từ
- Sự tồn tại bên ngoài.
- Tính chất khách quan; thái độ vô tư.
Dạng từ của outwardness
| Số nhiều | outwardnesses |
Câu hỏi thường gặp
outwardness nghĩa là gì?
outwardness (danh từ) nghĩa là tính chất khách quan, thái độ vô tư.
outwardness phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của outwardness: giọng Anh (UK) /ˈaʊtwədnɪs/, giọng Mỹ (US) /ˈaʊtwɚdnɪs/.