outwards
UK/ˈaʊtwədz/
US/ˈaʊtwɚdz/
giọng máy của trình duyệt
outwards nghĩa là ra phía ngoài, hướng ra ngoài.
Nghĩa của outwards
Phó từ
- Ra phía ngoài, hướng ra ngoài.
Dạng từ của outwards
| So sánh hơn | more outwards |
| So sánh nhất | most outwards |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với outwards
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
outwards nghĩa là gì?
outwards (phó từ) nghĩa là ra phía ngoài, hướng ra ngoài.
outwards phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của outwards: giọng Anh (UK) /ˈaʊtwədz/, giọng Mỹ (US) /ˈaʊtwɚdz/.