outwatch
giọng máy của trình duyệt
outwatch nghĩa là thức lâu hơn, thức khuya hơn.
Nghĩa của outwatch
Ngoại động từ
- Thức lâu hơn, thức khuya hơn, thức quá.
Dạng từ của outwatch
| Ngôi thứ ba số ít | outwatches |
| Hiện tại phân từ (-ing) | outwatching |
| Quá khứ phân từ | outwatched |
| Quá khứ | outwatched |
Câu hỏi thường gặp
outwatch nghĩa là gì?
outwatch (ngoại động từ) nghĩa là thức lâu hơn, thức khuya hơn.