outwear
US/ˌɑʊt.ˈwɛr/
giọng máy của trình duyệt
outwear nghĩa là bền hơn, dùng được lâu hơn, dùng cũ, dùng hỏng.
Nghĩa của outwear
Ngoại động từ
- Bền hơn, dùng được lâu hơn.
- Dùng cũ, dùng hỏng.
- Làm kiệt sức, làm (ai) không chịu đựng được nữa.
- Chịu đựng suốt (khoảng thời gian...).
Dạng từ của outwear
| Ngôi thứ ba số ít | outwears |
| Hiện tại phân từ (-ing) | outwearing |
| Quá khứ | outwore |
| Quá khứ phân từ | outworn |
Câu hỏi thường gặp
outwear nghĩa là gì?
outwear (ngoại động từ) nghĩa là bền hơn, dùng được lâu hơn, dùng cũ, dùng hỏng.
outwear phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của outwear: giọng Mỹ (US) /ˌɑʊt.ˈwɛr/.