TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

outwear

US/ˌɑʊt.ˈwɛr/ giọng máy của trình duyệt

outwear nghĩa là bền hơn, dùng được lâu hơn, dùng cũ, dùng hỏng.

Nghĩa của outwear

Ngoại động từ

  1. Bền hơn, dùng được lâu hơn.
  2. Dùng cũ, dùng hỏng.
  3. Làm kiệt sức, làm (ai) không chịu đựng được nữa.
  4. Chịu đựng suốt (khoảng thời gian...).

Dạng từ của outwear

Ngôi thứ ba số ítoutwears
Hiện tại phân từ (-ing)outwearing
Quá khứoutwore
Quá khứ phân từoutworn

Câu hỏi thường gặp

outwear nghĩa là gì?

outwear (ngoại động từ) nghĩa là bền hơn, dùng được lâu hơn, dùng cũ, dùng hỏng.

outwear phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của outwear: giọng Mỹ (US) /ˌɑʊt.ˈwɛr/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.