outweigh
UK/ˌaʊtˈweɪ/
US/ˌaʊtˈweɪ/
giọng máy của trình duyệt
outweigh nghĩa là nặng hơn, nặng quá đối với.
Nghĩa của outweigh
Ngoại động từ
- Nặng hơn; nặng quá đối với (cái gì...).
- Có nhiều tác dụng hơn, có nhiều giá trị hơn, có nhiều ảnh hưởng hơn.
Dạng từ của outweigh
| Ngôi thứ ba số ít | outweighs |
| Hiện tại phân từ (-ing) | outweighing |
| Quá khứ phân từ | outweighed |
| Quá khứ | outweighed |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với outweigh
Đồng nghĩa
Họ từ của outweigh
Câu hỏi thường gặp
outweigh nghĩa là gì?
outweigh (ngoại động từ) nghĩa là nặng hơn, nặng quá đối với.
outweigh phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của outweigh: giọng Anh (UK) /ˌaʊtˈweɪ/, giọng Mỹ (US) /ˌaʊtˈweɪ/.