outwent
giọng máy của trình duyệt
outwent nghĩa là đi trước, vượt lên trước, vượt, hơn.
Nghĩa của outwent
Ngoại động từ
- Đi trước, vượt lên trước.
- Nghĩa bóng Vượt, hơn.
Nội động từ
- Đi ra.
Danh từ
- Tiền chi tiêu.
- Sự đi ra, sự tuôn ra, sự chảy ra, sự phát ra.
Câu hỏi thường gặp
outwent nghĩa là gì?
outwent (ngoại động từ, nội động từ, danh từ) nghĩa là đi trước, vượt lên trước, vượt, hơn.