TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

outwent

giọng máy của trình duyệt

outwent nghĩa là đi trước, vượt lên trước, vượt, hơn.

Nghĩa của outwent

Ngoại động từ

  1. Đi trước, vượt lên trước.
  2. Nghĩa bóng Vượt, hơn.

Nội động từ

  1. Đi ra.

Danh từ

  1. Tiền chi tiêu.
  2. Sự đi ra, sự tuôn ra, sự chảy ra, sự phát ra.

Câu hỏi thường gặp

outwent nghĩa là gì?

outwent (ngoại động từ, nội động từ, danh từ) nghĩa là đi trước, vượt lên trước, vượt, hơn.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.