outwore
giọng máy của trình duyệt
outwore nghĩa là bền hơn, dùng được lâu hơn, dùng cũ, dùng hỏng.
Nghĩa của outwore
Ngoại động từ
- Bền hơn, dùng được lâu hơn.
- Dùng cũ, dùng hỏng.
- Làm kiệt sức, làm (ai) không chịu đựng được nữa.
- Chịu đựng suốt (khoảng thời gian...).
Câu hỏi thường gặp
outwore nghĩa là gì?
outwore (ngoại động từ) nghĩa là bền hơn, dùng được lâu hơn, dùng cũ, dùng hỏng.