TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

outwore

giọng máy của trình duyệt

outwore nghĩa là bền hơn, dùng được lâu hơn, dùng cũ, dùng hỏng.

Nghĩa của outwore

Ngoại động từ

  1. Bền hơn, dùng được lâu hơn.
  2. Dùng cũ, dùng hỏng.
  3. Làm kiệt sức, làm (ai) không chịu đựng được nữa.
  4. Chịu đựng suốt (khoảng thời gian...).

Câu hỏi thường gặp

outwore nghĩa là gì?

outwore (ngoại động từ) nghĩa là bền hơn, dùng được lâu hơn, dùng cũ, dùng hỏng.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.