outwork
UK/aʊtˈwɜːk/
US/aʊtˈwɝk/
giọng máy của trình duyệt
outwork nghĩa là công sự phụ, công việc, làm việc nhiều hơn, làm nhanh hơn.
Nghĩa của outwork
Danh từ
- Công sự phụ (ở ngoài giới hạn công sự chính).
- Công việc (làm ở ngoài nhà máy, cửa hiệu); công việc làm ở ngoài trời).
Ngoại động từ
- Làm việc nhiều hơn; làm nhanh hơn; làm việc cần cù hơn; làm việc giỏi hơn.
- Giải quyết xong, kết thúc.
Dạng từ của outwork
| Ngôi thứ ba số ít | outworks |
| Hiện tại phân từ (-ing) | outworking |
| Quá khứ phân từ | outworked |
| Quá khứ | outworked |
| Số nhiều | outworks |
Câu hỏi thường gặp
outwork nghĩa là gì?
outwork (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là công sự phụ, công việc, làm việc nhiều hơn, làm nhanh hơn.
outwork phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của outwork: giọng Anh (UK) /aʊtˈwɜːk/, giọng Mỹ (US) /aʊtˈwɝk/.