TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

outwork

UK/aʊtˈwɜːk/ US/aʊtˈwɝk/ giọng máy của trình duyệt

outwork nghĩa là công sự phụ, công việc, làm việc nhiều hơn, làm nhanh hơn.

Nghĩa của outwork

Danh từ

  1. Công sự phụ (ở ngoài giới hạn công sự chính).
  2. Công việc (làm ở ngoài nhà máy, cửa hiệu); công việc làm ở ngoài trời).

Ngoại động từ

  1. Làm việc nhiều hơn; làm nhanh hơn; làm việc cần cù hơn; làm việc giỏi hơn.
  2. Giải quyết xong, kết thúc.

Dạng từ của outwork

Ngôi thứ ba số ítoutworks
Hiện tại phân từ (-ing)outworking
Quá khứ phân từoutworked
Quá khứoutworked
Số nhiềuoutworks

Câu hỏi thường gặp

outwork nghĩa là gì?

outwork (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là công sự phụ, công việc, làm việc nhiều hơn, làm nhanh hơn.

outwork phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của outwork: giọng Anh (UK) /aʊtˈwɜːk/, giọng Mỹ (US) /aʊtˈwɝk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.