TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

ouzel

UK/ˈuːzəl/ US/ˈuːzəl/ giọng máy của trình duyệt

ouzel nghĩa là chim hét.

Nghĩa của ouzel

Danh từ

  1. Động vật học Chim hét.

Dạng từ của ouzel

Số nhiềuouzels

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ouzel

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

ouzel nghĩa là gì?

ouzel (danh từ) nghĩa là chim hét.

ouzel phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của ouzel: giọng Anh (UK) /ˈuːzəl/, giọng Mỹ (US) /ˈuːzəl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.