TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

overaccentuate

giọng máy của trình duyệt

overaccentuate nghĩa là nhấn mạnh quá mức.

Nghĩa của overaccentuate

Ngoại động từ

  1. Nhấn mạnh quá mức.

Dạng từ của overaccentuate

Ngôi thứ ba số ítoveraccentuates
Hiện tại phân từ (-ing)overaccentuating
Quá khứ phân từoveraccentuated
Quá khứoveraccentuated

Câu hỏi thường gặp

overaccentuate nghĩa là gì?

overaccentuate (ngoại động từ) nghĩa là nhấn mạnh quá mức.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.