overaccentuate
giọng máy của trình duyệt
overaccentuate nghĩa là nhấn mạnh quá mức.
Nghĩa của overaccentuate
Ngoại động từ
- Nhấn mạnh quá mức.
Dạng từ của overaccentuate
| Ngôi thứ ba số ít | overaccentuates |
| Hiện tại phân từ (-ing) | overaccentuating |
| Quá khứ phân từ | overaccentuated |
| Quá khứ | overaccentuated |
Câu hỏi thường gặp
overaccentuate nghĩa là gì?
overaccentuate (ngoại động từ) nghĩa là nhấn mạnh quá mức.