overarm
UK/ˈəʊvəɹˌɑː(ɹ)m/
US/ˈəʊvəɹˌɑː(ɹ)m/
giọng máy của trình duyệt
overarm nghĩa là tung cao, tay ra ngoài nước.
Nghĩa của overarm
Tính từ
- Thể dục, thể thao Tung cao, đánh bằng tay giơ cao hơn vai (crickê).
- Tay ra ngoài nước (bơi).
Dạng từ của overarm
| Số nhiều | overarms |
| Ngôi thứ ba số ít | overarms |
| Hiện tại phân từ (-ing) | overarming |
| Quá khứ phân từ | overarmed |
| Quá khứ | overarmed |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với overarm
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
overarm nghĩa là gì?
overarm (tính từ) nghĩa là tung cao, tay ra ngoài nước.
overarm phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của overarm: giọng Anh (UK) /ˈəʊvəɹˌɑː(ɹ)m/, giọng Mỹ (US) /ˈəʊvəɹˌɑː(ɹ)m/.