TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

overarm

UK/ˈəʊvəɹˌɑː(ɹ)m/ US/ˈəʊvəɹˌɑː(ɹ)m/ giọng máy của trình duyệt

overarm nghĩa là tung cao, tay ra ngoài nước.

Nghĩa của overarm

Tính từ

  1. Thể dục, thể thao Tung cao, đánh bằng tay giơ cao hơn vai (crickê).
  2. Tay ra ngoài nước (bơi).

Dạng từ của overarm

Số nhiềuoverarms
Ngôi thứ ba số ítoverarms
Hiện tại phân từ (-ing)overarming
Quá khứ phân từoverarmed
Quá khứoverarmed

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với overarm

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

overarm nghĩa là gì?

overarm (tính từ) nghĩa là tung cao, tay ra ngoài nước.

overarm phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của overarm: giọng Anh (UK) /ˈəʊvəɹˌɑː(ɹ)m/, giọng Mỹ (US) /ˈəʊvəɹˌɑː(ɹ)m/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.