overbidden
giọng máy của trình duyệt
overbidden nghĩa là trả giá cao hơn, bỏ thầu cao hơn, trả giá quá cao, bỏ thầu quá cao.
Nghĩa của overbidden
Ngoại động từ
- Trả giá cao hơn, bỏ thầu cao hơn.
- Xướng bài cao hơn (bài brit) ((cũng) overcall).
Nội động từ
- Trả giá quá cao, bỏ thầu quá cao.
- Xướng bài cao hơn đối phương, xướng bài cao hơn giá trị thực sự của bài mình có (bài bris).
Câu hỏi thường gặp
overbidden nghĩa là gì?
overbidden (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là trả giá cao hơn, bỏ thầu cao hơn, trả giá quá cao, bỏ thầu quá cao.