TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

overblew

giọng máy của trình duyệt

overblew nghĩa là thổi kèn quá mạnh, bơm lên quá mức, thổi phồng quá mức.

Nghĩa của overblew

Nội động từ

  1. Âm nhạc Thổi kèn quá mạnh.

Ngoại động từ

  1. Cho (cái gì) một giá trị quá cao, quan trọng hoá quá đáng.
  2. Bơm lên quá mức; thổi phồng quá mức.

Câu hỏi thường gặp

overblew nghĩa là gì?

overblew (nội động từ, ngoại động từ) nghĩa là thổi kèn quá mạnh, bơm lên quá mức, thổi phồng quá mức.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.