overblow
giọng máy của trình duyệt
overblow nghĩa là thổi kèn quá mạnh, bơm lên quá mức, thổi phồng quá mức.
Nghĩa của overblow
Nội động từ
- Âm nhạc Thổi kèn quá mạnh.
Ngoại động từ
- Cho (cái gì) một giá trị quá cao, quan trọng hoá quá đáng.
- Bơm lên quá mức; thổi phồng quá mức.
Dạng từ của overblow
| Ngôi thứ ba số ít | overblows |
| Hiện tại phân từ (-ing) | overblowing |
| Quá khứ | overblew |
| Quá khứ phân từ | overblown |
Câu hỏi thường gặp
overblow nghĩa là gì?
overblow (nội động từ, ngoại động từ) nghĩa là thổi kèn quá mạnh, bơm lên quá mức, thổi phồng quá mức.