TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

overcast

UK/ˈəʊvəˌkɑːst/ US/ˈoʊvɚ.kæst/ giọng máy của trình duyệt

overcast nghĩa là làm u ám, phủ mây, vắt sổ, bị phủ đầy.

Nghĩa của overcast

Ngoại động từ

  1. Làm u ám, phủ mây (bầu trời).
  2. Vắt sổ (khâu).
  3. Quăng (lưới đánh cá, dây câu) quá xa.

Tính từ

  1. Bị phủ đầy, bị che kín.
  2. Tối sầm, u ám.

Dạng từ của overcast

Số nhiềuovercasts
So sánh hơnmore overcast
So sánh nhấtmost overcast
Ngôi thứ ba số ítovercasts
Hiện tại phân từ (-ing)overcasting
Quá khứ phân từovercast
Quá khứovercast

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với overcast

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với overcast

  • The sky isn't clear. It is overcast. Trời không quang. Nó u ám.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

overcast nghĩa là gì?

overcast (ngoại động từ, tính từ) nghĩa là làm u ám, phủ mây, vắt sổ, bị phủ đầy.

overcast phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của overcast: giọng Anh (UK) /ˈəʊvəˌkɑːst/, giọng Mỹ (US) /ˈoʊvɚ.kæst/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.