overcast
UK/ˈəʊvəˌkɑːst/
US/ˈoʊvɚ.kæst/
giọng máy của trình duyệt
overcast nghĩa là làm u ám, phủ mây, vắt sổ, bị phủ đầy.
Nghĩa của overcast
Ngoại động từ
- Làm u ám, phủ mây (bầu trời).
- Vắt sổ (khâu).
- Quăng (lưới đánh cá, dây câu) quá xa.
Tính từ
- Bị phủ đầy, bị che kín.
- Tối sầm, u ám.
Dạng từ của overcast
| Số nhiều | overcasts |
| So sánh hơn | more overcast |
| So sánh nhất | most overcast |
| Ngôi thứ ba số ít | overcasts |
| Hiện tại phân từ (-ing) | overcasting |
| Quá khứ phân từ | overcast |
| Quá khứ | overcast |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với overcast
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với overcast
- The sky isn't clear. It is overcast. Trời không quang. Nó u ám.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
overcast nghĩa là gì?
overcast (ngoại động từ, tính từ) nghĩa là làm u ám, phủ mây, vắt sổ, bị phủ đầy.
overcast phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của overcast: giọng Anh (UK) /ˈəʊvəˌkɑːst/, giọng Mỹ (US) /ˈoʊvɚ.kæst/.