overcharge
US/ˌoʊ.vɜː.ˈtʃɑːrdʒ/
giọng máy của trình duyệt
overcharge nghĩa là gánh quá nặng, sự nạp quá điện, chất quá nặng, nạp nhiều điện quá.
Nghĩa của overcharge
Danh từ
- Gánh quá nặng (chở thêm).
- Sự nhồi nhiều chất nổ quá; sự nạp quá điện.
- Sự bán quá đắt.
Ngoại động từ
- Chất quá nặng.
- Nhồi nhiều chất nổ quá; nạp nhiều điện quá (vào bình điện).
- Bán với giá quá đắt, bán quá đắt cho (ai), lấy quá nhiều tiền.
- Thêm quá nhiều chi tiết (vào sách, phim...).
Dạng từ của overcharge
| Ngôi thứ ba số ít | overcharges |
| Hiện tại phân từ (-ing) | overcharging |
| Quá khứ phân từ | overcharged |
| Quá khứ | overcharged |
| Số nhiều | overcharges |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với overcharge
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của overcharge
Câu hỏi thường gặp
overcharge nghĩa là gì?
overcharge (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là gánh quá nặng, sự nạp quá điện, chất quá nặng, nạp nhiều điện quá.
overcharge phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của overcharge: giọng Mỹ (US) /ˌoʊ.vɜː.ˈtʃɑːrdʒ/.