TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

overcharge

US/ˌoʊ.vɜː.ˈtʃɑːrdʒ/ giọng máy của trình duyệt

overcharge nghĩa là gánh quá nặng, sự nạp quá điện, chất quá nặng, nạp nhiều điện quá.

Nghĩa của overcharge

Danh từ

  1. Gánh quá nặng (chở thêm).
  2. Sự nhồi nhiều chất nổ quá; sự nạp quá điện.
  3. Sự bán quá đắt.

Ngoại động từ

  1. Chất quá nặng.
  2. Nhồi nhiều chất nổ quá; nạp nhiều điện quá (vào bình điện).
  3. Bán với giá quá đắt, bán quá đắt cho (ai), lấy quá nhiều tiền.
  4. Thêm quá nhiều chi tiết (vào sách, phim...).

Dạng từ của overcharge

Ngôi thứ ba số ítovercharges
Hiện tại phân từ (-ing)overcharging
Quá khứ phân từovercharged
Quá khứovercharged
Số nhiềuovercharges

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với overcharge

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của overcharge

Câu hỏi thường gặp

overcharge nghĩa là gì?

overcharge (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là gánh quá nặng, sự nạp quá điện, chất quá nặng, nạp nhiều điện quá.

overcharge phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của overcharge: giọng Mỹ (US) /ˌoʊ.vɜː.ˈtʃɑːrdʒ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.