TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

overcaution

giọng máy của trình duyệt

overcaution nghĩa là sự quá thận trọng, tính quá thận trọng.

Nghĩa của overcaution

Danh từ

  1. Sự quá thận trọng; tính quá thận trọng.

Dạng từ của overcaution

Ngôi thứ ba số ítovercautions
Hiện tại phân từ (-ing)overcautioning
Quá khứ phân từovercautioned
Quá khứovercautioned

Câu hỏi thường gặp

overcaution nghĩa là gì?

overcaution (danh từ) nghĩa là sự quá thận trọng, tính quá thận trọng.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.