overcaution
giọng máy của trình duyệt
overcaution nghĩa là sự quá thận trọng, tính quá thận trọng.
Nghĩa của overcaution
Danh từ
- Sự quá thận trọng; tính quá thận trọng.
Dạng từ của overcaution
| Ngôi thứ ba số ít | overcautions |
| Hiện tại phân từ (-ing) | overcautioning |
| Quá khứ phân từ | overcautioned |
| Quá khứ | overcautioned |
Câu hỏi thường gặp
overcaution nghĩa là gì?
overcaution (danh từ) nghĩa là sự quá thận trọng, tính quá thận trọng.