TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

overcloud

US/ˌoʊ.vɜː.ˈklɑʊd/ giọng máy của trình duyệt

overcloud nghĩa là phủ mây, làm tối đi, làm buồn thảm, trở nên u ám.

Nghĩa của overcloud

Ngoại động từ

  1. Phủ mây, làm tối đi.
  2. Làm buồn thảm.

Nội động từ

  1. Trở nên u ám, kéo mây đen.

Dạng từ của overcloud

Ngôi thứ ba số ítoverclouds
Hiện tại phân từ (-ing)overclouding
Quá khứ phân từoverclouded
Quá khứoverclouded

Câu hỏi thường gặp

overcloud nghĩa là gì?

overcloud (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là phủ mây, làm tối đi, làm buồn thảm, trở nên u ám.

overcloud phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của overcloud: giọng Mỹ (US) /ˌoʊ.vɜː.ˈklɑʊd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.