overcoat
UK/ˈəʊvəkəʊt/
US/ˈoʊvɚkoʊt/
giọng máy của trình duyệt
overcoat nghĩa là áo khoác ngoài, áo măng tô, áo choàng.
Nghĩa của overcoat
Danh từ
- Áo khoác ngoài.
- Lớp sơn phủ ((cũng) overcoating).
Ngoại động từ
- Phủ thêm một lớp sơn.
Dạng từ của overcoat
| Số nhiều | overcoats |
| Ngôi thứ ba số ít | overcoats |
| Hiện tại phân từ (-ing) | overcoating |
| Quá khứ phân từ | overcoated |
| Quá khứ | overcoated |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với overcoat
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
overcoat nghĩa là gì?
overcoat (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là áo khoác ngoài, áo măng tô, áo choàng.
overcoat phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của overcoat: giọng Anh (UK) /ˈəʊvəkəʊt/, giọng Mỹ (US) /ˈoʊvɚkoʊt/.