TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

overcoat

UK/ˈəʊvəkəʊt/ US/ˈoʊvɚkoʊt/ giọng máy của trình duyệt

overcoat nghĩa là áo khoác ngoài, áo măng tô, áo choàng.

Nghĩa của overcoat

Danh từ

  1. Áo khoác ngoài.
  2. Lớp sơn phủ ((cũng) overcoating).

Ngoại động từ

  1. Phủ thêm một lớp sơn.

Dạng từ của overcoat

Số nhiềuovercoats
Ngôi thứ ba số ítovercoats
Hiện tại phân từ (-ing)overcoating
Quá khứ phân từovercoated
Quá khứovercoated

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với overcoat

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

overcoat nghĩa là gì?

overcoat (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là áo khoác ngoài, áo măng tô, áo choàng.

overcoat phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của overcoat: giọng Anh (UK) /ˈəʊvəkəʊt/, giọng Mỹ (US) /ˈoʊvɚkoʊt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.