overcloy
giọng máy của trình duyệt
overcloy nghĩa là làm cho phỉ.
Nghĩa của overcloy
Ngoại động từ
- Làm cho phỉ, làm hoàn toàn thoả mãn.
Dạng từ của overcloy
| Ngôi thứ ba số ít | overcloys |
| Hiện tại phân từ (-ing) | overcloying |
| Quá khứ phân từ | overcloyed |
| Quá khứ | overcloyed |
Câu hỏi thường gặp
overcloy nghĩa là gì?
overcloy (ngoại động từ) nghĩa là làm cho phỉ.