overcolour
giọng máy của trình duyệt
overcolour nghĩa là đánh màu quá đậm, phóng đại.
Nghĩa của overcolour
Ngoại động từ
- Đánh màu quá đậm.
- Phóng đại (chi tiết).
Dạng từ của overcolour
| Ngôi thứ ba số ít | overcolours |
| Hiện tại phân từ (-ing) | overcolouring |
| Quá khứ phân từ | overcoloured |
| Quá khứ | overcoloured |
| Số nhiều | overcolours |
Câu hỏi thường gặp
overcolour nghĩa là gì?
overcolour (ngoại động từ) nghĩa là đánh màu quá đậm, phóng đại.