overcome
Cấp độ B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/ˌəʊ.vəˈkʌm/
US/ˌoʊ.vəɹˈkʌm/
giọng máy của trình duyệt
overcome nghĩa là thắng, chiến thắng, vượt qua, khắc phục.
Nghĩa của overcome
Động từ
- Thắng, chiến thắng.
- Vượt qua, khắc phục (khó khăn...).
- Kiệt sức, mất tự chủ; mất tinh thần.
- overcome by hungerđói mèm
- overcome by (with) liquor (drink)say mèm
Dạng từ của overcome
| Ngôi thứ ba số ít | overcomes |
| Hiện tại phân từ (-ing) | overcoming |
| Quá khứ | overcame |
| Quá khứ phân từ | overcome |
| Số nhiều | overcomes |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với overcome
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với overcome
- I’ve watched you overcome challenges with sheer determination. Tôi đã thấy bạn vượt qua thử thách bằng quyết tâm cao độ.
- Patience overcomes misfortune. Sự kiên nhẫn sẽ vượt qua sự bất hạnh.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
overcome nghĩa là gì?
overcome (động từ) nghĩa là thắng, chiến thắng, vượt qua, khắc phục.
overcome phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của overcome: giọng Anh (UK) /ˌəʊ.vəˈkʌm/, giọng Mỹ (US) /ˌoʊ.vəɹˈkʌm/.