TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

overconfidence

US/oʊvɚˈkɑnfɪdənts/ giọng máy của trình duyệt

overconfidence nghĩa là sự quá tin, cả tin.

Nghĩa của overconfidence

Danh từ

  1. Sự quá tin, cả tin.

Dạng từ của overconfidence

Số nhiềuoverconfidences

Câu hỏi thường gặp

overconfidence nghĩa là gì?

overconfidence (danh từ) nghĩa là sự quá tin, cả tin.

overconfidence phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của overconfidence: giọng Mỹ (US) /oʊvɚˈkɑnfɪdənts/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.