overconfidence
US/oʊvɚˈkɑnfɪdənts/
giọng máy của trình duyệt
overconfidence nghĩa là sự quá tin, cả tin.
Nghĩa của overconfidence
Danh từ
- Sự quá tin, cả tin.
Dạng từ của overconfidence
| Số nhiều | overconfidences |
Câu hỏi thường gặp
overconfidence nghĩa là gì?
overconfidence (danh từ) nghĩa là sự quá tin, cả tin.
overconfidence phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của overconfidence: giọng Mỹ (US) /oʊvɚˈkɑnfɪdənts/.