TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

overconfident

UK/ˌəʊvə(ɹ)ˈkɒnfɪdənt/ US/ˌəʊvə(ɹ)ˈkɒnfɪdənt/ giọng máy của trình duyệt

overconfident nghĩa là cả tin.

Nghĩa của overconfident

Tính từ

  1. Quá tin, cả tin.

Dạng từ của overconfident

So sánh hơnmore overconfident
So sánh nhấtmost overconfident

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với overconfident

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

overconfident nghĩa là gì?

overconfident (tính từ) nghĩa là cả tin.

overconfident phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của overconfident: giọng Anh (UK) /ˌəʊvə(ɹ)ˈkɒnfɪdənt/, giọng Mỹ (US) /ˌəʊvə(ɹ)ˈkɒnfɪdənt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.