overcount
giọng máy của trình duyệt
overcount nghĩa là Tính toán quá nhiều chi phí.
Nghĩa của overcount
Ngoại động từ
- Tính toán quá nhiều chi phí.
Dạng từ của overcount
| Ngôi thứ ba số ít | overcounts |
| Hiện tại phân từ (-ing) | overcounting |
| Quá khứ phân từ | overcounted |
| Quá khứ | overcounted |
| Số nhiều | overcounts |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với overcount
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
overcount nghĩa là gì?
overcount (ngoại động từ) nghĩa là Tính toán quá nhiều chi phí.