overcook
US/oʊ.vɚ.kʊk/
giọng máy của trình duyệt
overcook nghĩa là nấu quá lâu, nấu quá chín.
Nghĩa của overcook
Động từ
- Nấu quá lâu, nấu quá chín.
Dạng từ của overcook
| Ngôi thứ ba số ít | overcooks |
| Hiện tại phân từ (-ing) | overcooking |
| Quá khứ phân từ | overcooked |
| Quá khứ | overcooked |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với overcook
Trái nghĩa
Câu ví dụ với overcook
- The chicken is overcooked. Con gà đó bị nấu quá chín.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
overcook nghĩa là gì?
overcook (động từ) nghĩa là nấu quá lâu, nấu quá chín.
overcook phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của overcook: giọng Mỹ (US) /oʊ.vɚ.kʊk/.