overcover
giọng máy của trình duyệt
overcover nghĩa là che kín, phủ kín.
Nghĩa của overcover
Ngoại động từ
- Che kín, phủ kín.
Dạng từ của overcover
| Ngôi thứ ba số ít | overcovers |
| Hiện tại phân từ (-ing) | overcovering |
| Quá khứ phân từ | overcovered |
| Quá khứ | overcovered |
Câu hỏi thường gặp
overcover nghĩa là gì?
overcover (ngoại động từ) nghĩa là che kín, phủ kín.